擊中

jī zhòng kích trung

Hán Việt: kích trung · Pinyin: jī zhòng

Tổng quan

đánh trúng (mục tiêu, v.v.) | tấn công trúng

Cấu tạo: (kích) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh trúng (mục tiêu, v.v.) | tấn công trúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打中。如:「他是一名神槍手,幾乎每次都能準確擊中目標。」

Eng

  • CC-CEDICT to hit (a target etc)|to strike
  • Cihui to hit (a target etc); to strike