擊倒

jī dǎokích đảo

Hán Việt: kích đảo · Pinyin: jī dǎo

Tổng quan

đánh ngã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.打倒、打敗。如:「經過那次慘痛的失敗後,他心中無時無刻不在想如何將對方擊倒!」 2.拳擊比賽中,若被對方擊倒在地,超過十秒未能站起,或被打倒在地達三次者,均被判為「擊倒」。

Cấu tạo: 擊 (kích) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đánh ngã
  • Tần suất từ nhụt; bớt; dịu; hủy bỏ; ngớt; ram; thanh toán; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh liên tục, đánh trúng liên tục, đánh bại hoàn toàn da lông (của thú vật), da người, mớ tóc bù xù; bộ lông bờm xờm, đồi đá (dùng trong tên đất), vùng đầm lầy (ở miền bắc nước Anh), sự đẫn cây, sự hạ cây, sự đốn, sự chặt, mẻ đẫn (khối lượng cây đẫn một lần), sự khâu viền, đấm ngâ, đánh ngã, đẫn (cây), hạ (cây), đốn chặt, khâu viền, ác liệt, ghê gớm; nhẫn tâm, tàn ác, huỷ diệt, gây chết chóc (thể dục,thể thao) (như) knock,out cú đấm nốc ao, gây mê, gây ngủ, cuộc đấu loại trực tiếp, người lỗi lạc; vật bất thường, hạ đo…
  • Biên soạn r.v. knock down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打倒、打敗。如:「經過那次慘痛的失敗後,他心中無時無刻不在想如何將對方擊倒!」 2.拳擊比賽中,若被對方擊倒在地,超過十秒未能站起,或被打倒在地達三次者,均被判為「擊倒」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clobber

Eng

  • Cihui to knock down; knocked down
  • Tần suất từ r.v. knock down

Đức

  • Handedict überfahren

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒倉 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休