擊倒
kích đảo
Hán Việt: kích đảo · Pinyin: jī dǎo
Tổng quan
đánh ngã | bị đánh ngã
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh ngã | bị đánh ngã
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.打倒、打敗。如:「經過那次慘痛的失敗後,他心中無時無刻不在想如何將對方擊倒!」 2.拳擊比賽中,若被對方擊倒在地,超過十秒未能站起,或被打倒在地達三次者,均被判為「擊倒」。
Eng
- CC-CEDICT to knock down|knocked down
- Cihui to knock down; knocked down