擊刺
kích thứ
Hán Việt: kích thứ · Pinyin: jī cì
Tổng quan
đâm | chém
Nghĩa
Việt
- Cihui đâm | chém
- Cihui kích thích kích thích ☆Đâm chém — Ngày nay hiểu theo nghĩa thúc đẩy, làm cho phải hành động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩軍以戈矛相攻。《書經.牧誓》唐.孔穎達.正義:「戈謂擊兵,矛謂刺兵。故云伐謂擊刺。」 2.以劍砍擊、劈刺之術。《晉書.卷一○二.劉聰載記》:「十五習擊刺,猿臂善射,彎弓三百斤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用戈矛劈刺; 引申为攻伐﹐诛杀; 谓击刺之术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用戈矛劈刺。 2.引申为攻伐﹐诛杀。 3.谓击刺之术。
Eng
- CC-CEDICT to stab|to hack
- Cihui to stab; to hack