擊敗

jī bài kích bại

Hán Việt: kích bại · Pinyin: jī bài

Tổng quan

đánh bại | đánh thắng

Cấu tạo: (kích) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bại | đánh thắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打敗。如:「由於中華少棒隊實力堅強,所以能擊敗其他隊伍,贏得冠軍。」《史記.卷三四.燕召公世家》:「齊田單以即墨擊敗燕軍,騎劫死,燕兵引歸,齊悉復得其故城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打败:~对手,获得冠军。

Eng

  • CC-CEDICT to defeat|to beat
  • Cihui to defeat; to beat