擊發

jī fākích phát

Hán Việt: kích phát · Pinyin: jī fā

Tổng quan

bóp cò

新华 · Tân Hoa Đại lục

射击时用手指扳动扳机将子弹射出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

射擊時用手指扣動扳機。如:「瞄準目標,擊發!」

Cấu tạo: 擊 (kích) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 擊發 jīfā n. percussion ◆v. trigger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射擊時用手指扣動扳機。如:「瞄準目標,擊發!」

Eng

  • Cihui 擊發 jīfā n. percussion ◆v. trigger

other

  • Nguồn khác Bị thúc đẩy mà phấn khởi lên

Từ liên quan

Gần nghĩa

擊下 · 擊中 · 击伤 · 擊倒 · 击出 · 擊刺 · 擊劍 · 擊墜