擊穿
kích xuyên
Hán Việt: kích xuyên · Pinyin: jī chuān
Tổng quan
đục lỗ: thủng lỗ/đục/khoét
Nghĩa
Việt
- Cihui đục lỗ: thủng lỗ/đục/khoét
- Cihui 1. đục lỗ; thủng lỗ。在...打孔。 2. đục; khoét。在木頭上鑿孔或像鳥啄一樣很快的動作,亦稱"刺入"。
Eng
- Cihui 擊穿 īchuān* r.v. 1. puncture 2. disrupt