擊缶

jí fǒu kích phữu

Hán Việt: kích phữu · Pinyin: jí fǒu

Tổng quan

gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm

Cấu tạo: (kích) + (phữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gõ nhịp bằng nhạc cụ gõ làm từ gốm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缶,瓦製的盆器,可作為樂器。擊缶指敲擊瓦盆,以打節拍。《詩經.陳風.宛丘》:「坎其擊缶,宛丘之道。」《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「某年某日,秦王為趙王擊缶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"击缻"; 敲击瓦缶。古人或以缶为乐器﹐用以打拍子。缶﹐瓦盆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"击缻"。 2.敲击瓦缶。古人或以缶为乐器﹐用以打拍子。缶﹐瓦盆。

Eng

  • CC-CEDICT to beat time with a percussion instrument made of pottery
  • Cihui to beat time with a percussion instrument made of pottery