擊賞

jī shǎng kích thưởng

Hán Việt: kích thưởng · Pinyin: jī shǎng

Tổng quan

vỗ tay tán thưởng: gõ nhịp tán thưởng

Cấu tạo: (kích) + (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỗ tay tán thưởng: gõ nhịp tán thưởng
  • Cihui 書 vỗ tay tán thưởng; gõ nhịp tán thưởng。擊節稱賞;讚賞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 激賞、讚賞。《舊唐書.卷六三.封倫傳》:「素負貴恃才,多所凌侮,惟擊賞倫。」

Eng

  • Cihui 擊賞 jīshǎng v. show appreciation by clapping hands