擊退

jī tuì kích thối

Hán Việt: kích thối · Pinyin: jī tuì

Tổng quan

đánh lui | đẩy lùi

Cấu tạo: (kích) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lui | đẩy lùi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打敗敵人而使其退走。如:「他們展現了強大的火力,才得以擊退驃悍的敵軍。」《舊唐書.卷一六一.列傳.王沛》:「及李師道誅,詔分許州兵戍于邠,以沛為都將,救鹽州,擊退吐蕃。」

Eng

  • CC-CEDICT to beat back|to repel
  • Cihui to beat back; to repel