击鞠 kích cúc Hán Việt: kích cúc Tổng quan Cấu tạo: 击 (kích) + 鞠 (cúc)Hán Việtkích cúcCấu tạo击 + 鞠 · kích + cúc nghĩa thành phần: kích + cúc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 中國古代一種騎馬打球的運動,約盛行於唐、宋時。唐.皇甫枚《王知古》:「乃退處於三川之上,以擊鞠飛觴為事,遨遊於南鄰北里間。」也作「擊毬」。