击
kích
Hán Việt: kích · Pinyin: xí
Tổng quan
đánh tấn công phá vỡ tiếng Đài Loan đọc là [ji2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | kích |
| Quảng Đông | gik1 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kek |
| Baxter-Sagart | kˤik |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤik |
| Phản thiết | 𠛬敵切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [擊].
- Thiều Chửu Đánh. Như {kích cổ} [擊鼓] đánh trống. Công kích. Như {truy kích} [追擊] đuổi theo mà đánh, {tập kích} [襲擊] đánh lén, v.v. Chạm biết. Như {mục kích} [目擊] đập vào mắt, chính mắt trông thấy.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kích Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 击 (形声。从手,毄声。本义敲击,敲打) 同本义 欲以击柱。--《史记·廉颇蔺相如列传》 不肯击缻。 留击柝者。--《资治通鉴·唐纪》 使击柝如故。 援玉 枹兮击鸣鼓。--《楚辞·九歌·国殇》 又如击壤(相传尧时有老人击壤而歌曰日出而作,日入而息,凿井而饮,耕田而食,率力于我何有哉?后因以比喻太平盛世);击节(打拍子);击鞠(击皮球) 攻击;攻打 而诸侯敢救者,已拔赵,必移兵击之。--《史记·魏公子列传》 又如击排(攻击排斥);击排冒没(攻击排斥,轻率而不顾一切);击床(击杀于床上) 击(擊)jī ⒈打,敲打~鼓。敲~。~掌。〈引〉碰撞,接触冲~。目~(…
Eng
- CC-CEDICT to hit|to strike|to break|Taiwan pr. [ji2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】古歷切【集韻】【韻會】吉歷切,𠀤音激。【說文】攴也。【徐曰】撲也。【廣韻】打也。【增韻】扣也。【易·蒙卦】擊蒙。【註】擊去童蒙,以發其昧。【史記·叔孫通傳】拔劒擊柱。又【酷吏傳】義縱以鷹擊毛摯爲治。 又攻殺也。【楚語】刲羊擊豕。【註】擊,殺也。【前漢·高帝紀】急擊之勿失。 又觸也。【莊子·田子方】目擊而道存矣。或作撽。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤𠛬敵切,音檄。與覡同。男巫也。【荀子·王制篇】知其吉凶妖祥,傴巫跛擊之事也。【註】擊讀爲覡。 又【集韻】吉詣切,音訃。人名。春秋晉有屠擊。
Thuyết Văn
攴也。 从手。毄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
攴下曰。小擊也。二篆爲轉注。攴訓小擊。擊則兼大小言之。而但云攴也者、於攴下見析言之理。於擊下見渾言之理。互相足也。攴之變爲扑。手卽又也。又下曰手也。因之鞭箠等物皆謂之扑。此經典扑字之義也。咎繇謨古文戛擊、今文尙書擊爲隔。同音叚借。 古歷切。十六部。
【擊】 (kích) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 手 (thủ (Tay.)) Phiên thiết: Cổ lịch thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phộc (Đánh sẽ.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撃 · 㨻 · 击 · 撃 · 撽 · 击 · 擊 · 撃 · 击 · 擊