挡土墙
đáng thổ tường
Hán Việt: đáng thổ tường
Tổng quan
1. tường đất。為穩定泥土自然坡面而2.設置的墻。 2. tường chắn gió。一種為抵抗除風壓以外的側向壓力而4.建造的墻;尤指5.一道防止滑坡的墻。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. tường đất。為穩定泥土自然坡面而2.設置的墻。 2. tường chắn gió。一種為抵抗除風壓以外的側向壓力而4.建造的墻;尤指5.一道防止滑坡的墻。