挡
đángNôm đương
Hán Việt: đáng · Pinyin: dǎng · Nôm: đương
Tổng quan
Bính đáng [摒擋] thu nhặt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎng |
|---|---|
| Hán Việt | đáng |
| Âm Nôm | đáng |
| Quảng Đông | dong2 |
| Chú âm | ㄉㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tangh |
| Phản thiết | 丁浪切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 宕 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [擋]
- Thiều Chửu Bính đáng [摒擋] thu nhặt. Tục mượn làm chữ đảng [攩] ngăn cản. Như đảng giá [擋駕] từ khách không tiếp
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm đáng cáng đáng [Eng: to take charge of, to assume the responsibility for]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「擋」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挡 (形声。从手,当声。本义阻拦; 抵挡) 同本义 攩,推也。--《方言十》 挡,遮遏也。--《正字通》 又如挡人牌(挡箭牌。在前边极力承担困难的人); 挡手(商店经理; 作经纪的) 遮蔽 挡 间隙 用于隔热或隔风或作为装饰的装置 用于调节机械运行速度及控制方向的装置,排挡”的简称 某些仪器和测量装置用来表明光、电、热等量的等级 挡 dǎng ①拦住; 抵挡; 遮蔽~风、~太阳。 ②用来遮挡的东西炉~。 ③汽车排挡的简称。又见dàng。 【挡驾】婉辞。谢绝来客访问。 【挡箭牌】古代士兵防身的盾牌。比喻推托或掩饰的借口。 挡tǎng 1.捶打。
Eng
- CC-CEDICT to resist, to obstruct, to hinder, to keep off, to block (a blow), to get in the way of, cover, gear (e.g. in a car's transmission)
- CC-CEDICT to arrange, to put in order
- CC-CEDICT variant of 擋, 挡[dang3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁浪切,當去聲。摒擋也。亦作屛當。【晉書·阮孚傳】祖約,性好財,正料財物,客至,屏當不盡。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挡 · 𫽮 · 挡 · 攩 · 挡 · 擋 · 攩 · 挡 · 擋