擋子

dǎng zǐ đáng tử

Hán Việt: đáng tử · Pinyin: dǎng zǐ

Tổng quan

vật che chắn: tấm che

Cấu tạo: (đáng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật che chắn: tấm che
  • Cihui vật che chắn; tấm che。遮擋用的東西。 窗擋子 tấm che cửa sổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮擋用的東西,窗簾。《兒女英雄傳》第二九回:「槅子上嵌著塊大玻璃,放著綢擋子。」

Eng

  • Cihui 擋子 ǎngzi n. 1. blind; shade; screen; fender 2. <coll.> act; performance ◆v.m. (for events)