挡手 đáng thủ Hán Việt: đáng thủ Tổng quan Cấu tạo: 挡 (đáng) + 手 (thủ)Hán Việtđáng thủCấu tạo挡 + 手 · đáng + thủ nghĩa thành phần: đáng + thủ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指商店經理。《官場現形記》第二一回:「當中還有幾個鹽商的子弟,參店的老板,票號錢莊的擋手,一時也數他不清。」也作「當手」。