操作

cāo zuòthao tác

Hán Việt: thao tác · Pinyin: cāo zuò

Tổng quan

thao tác (dựa theo yêu cầu kỹ thuật và trình tự nào đó để tiến hành hoạt động). phương pháp thao tác 操作規程. quy trình thao tác; làm việc; lao động. ở nhà giúp mẹ làm việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.劳动。 2.按照一定的程序和技术要求进行活动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.勞力治事。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「乃更為椎髻,著布衣,操作而前。」宋.李綱〈題邵平種瓜圖〉詩:「兒童隨立形骨清,挈笠攜筐助操作。」 2.按一定之步驟、程序進行活動。如:「操作手冊」。

Cấu tạo: 操 (thao) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc
  • Cihui vận hành
  • Cihui thao tác
  • Biên soạn v. 1. operate; manipulate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞力治事。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「乃更為椎髻,著布衣,操作而前。」宋.李綱〈題邵平種瓜圖〉詩:「兒童隨立形骨清,挈笠攜筐助操作。」 2.按一定之步驟、程序進行活動。如:「操作手冊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.劳动。 2.按照一定的程序和技术要求进行活动。
  • Kaggle Zh-Vi handle

Eng

  • JMdict operation
  • JMdict management
  • JMdict handling
  • JMdict manipulating (to one's benefit)
  • JMdict manipulation
  • Cihui to work; to operate; to manipulate

Đức

  • Handedict Handhabung

ja

  • JMdict 操作(そうさ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

操作台 · 操作员 · 操作工 · 操作性 · 操作数 · 操作的 · 操作符 · 操作者