操典
thao điển
Hán Việt: thao điển · Pinyin: cāo diǎn
Tổng quan
sách yếu lĩnh; (sách ghi chép những yếu lĩnh về luyện tập, thao diễn quân sự, như yếu lĩnh cho bộ binh, kỵ binh...)
记载军事操练要领等的书,如步兵操典、骑兵操典等。
專談操練方法的書籍。如:「步兵操典」、「騎兵操典」。
Nghĩa
Việt
- Cihui sách huấn luyện
- Tần suất từ sách huấn luyện; sách yếu lĩnh; (sách ghi chép những yếu lĩnh về luyện tập, thao diễn quân sự, như yếu lĩnh cho bộ binh, kỵ binh...); sách yếu lĩnh
- Biên soạn drill regulations/manual/book
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專談操練方法的書籍。如:「步兵操典」、「騎兵操典」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 记载军事操练要领等的书,如步兵操典、骑兵操典等。
Eng
- JMdict drill manual
- Cihui drill book
- Tần suất từ n. <mil.> drill regulations/manual/book
ja
- JMdict 操典(そうてん)