操劳

cāo láothao lao

Hán Việt: thao lao · Pinyin: cāo láo

Tổng quan

làm lụng vất vả; chịu khó làm việc. 日夜操勞 ngày đêm làm lụng vất vả 操勞過度 vất vả quá độ

新华 · Tân Hoa Đại lục

辛辛苦苦地劳动; 费心料理(事务):日夜~, ~过度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勞苦操作。如:「操勞家事」、「操勞過度」。《紅樓夢》第六一回:「焉知不是素日操勞太過,氣惱傷著的。」

Cấu tạo: 操 (thao) + 勞 (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc chăm chỉ
  • Cihui chăm lo
  • Tần suất từ thao lao/tháo lao: làm lụng vất vả/chịu khó làm việc; chịu khó làm việc
  • Biên soạn v. 1. work hard

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞苦操作。如:「操勞家事」、「操勞過度」。《紅樓夢》第六一回:「焉知不是素日操勞太過,氣惱傷著的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辛辛苦苦地劳动; 费心料理(事务):日夜~, ~过度。

Eng

  • Cihui to work hard; to look after
  • Tần suất từ v. 1. work hard , Fùqīn ∼le yībèizi. My father worked hard all his life. 2. take care , Zhèi jiàn shìr qǐng nín duō ∼. Please take care of this matter. 3. look after

Đức

  • Handedict hart arbeiten, sich kümmern um

Từ liên quan

Gần nghĩa

劳乏 · 劳伤 · 劳作 · 劳保 · 劳倦 · 劳军 · 劳力 · 劳务