操场

cāo chǎngthao tràng

Hán Việt: thao tràng · Pinyin: cāo chǎng

Tổng quan

thao trường; bãi tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

供体育锻炼或军事操练用的场地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.供軍事操練的廣場。《軍語.演習軍語》:「操場:又曰練兵場,即操演隊伍之場也。」 2.供體育活動的廣場。一般指學校的運動場。如:「參加拔河比賽的同學,請在操場集合。」

Cấu tạo: 操 (thao) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. playground; sportsground; drill ground

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供軍事操練的廣場。《軍語.演習軍語》:「操場:又曰練兵場,即操演隊伍之場也。」 2.供體育活動的廣場。一般指學校的運動場。如:「參加拔河比賽的同學,請在操場集合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供体育锻炼或军事操练用的场地。
  • Kaggle Zh-Vi maidan

Eng

  • Cihui playground; sports field; drill ground; 个

Đức

  • Handedict Sportplatz, Übungsplatz, Spielplatz

other

  • Nguồn khác Bãi đất rộng để luyện tập võ nghệ

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景