操場

cāo chǎng thao tràng

Hán Việt: thao tràng · Pinyin: cāo chǎng

Tổng quan

sân chơi | sân thể thao | sân tập luyện | LT:個|个

Cấu tạo: (thao) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân chơi | sân thể thao | sân tập luyện | LT:個|个
  • Cihui thao trường thao trường ☆Bãi đất rộng để luyện tập võ nghệ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供軍事操練的廣場。《軍語.演習軍語》:「操場:又曰練兵場,即操演隊伍之場也。」 2.供體育活動的廣場。一般指學校的運動場。如:「參加拔河比賽的同學,請在操場集合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供体育锻炼或军事操练用的场地。

Eng

  • CC-CEDICT playground|sports field|drill ground|CL:個|个[ge4]
  • Cihui playground; sports field; drill ground; CL:個|个