操履

thao lí

Hán Việt: thao lí

Tổng quan

THÁO LÝ Hành vi, phẩm hạnh. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q.3 ghi: 有等禪人、言在飛龍之前、行在跋鱉之後、却謂我宗門下、只重見地、不重操履. Có một bọn tu thiền, lời nói ở trên mây xanh còn việc làm thì ở dưới đất, lại bảo rằng trong tông môn của ta chỉ trọng kiến giải chứ chẳng trọng hành vi.

Cấu tạo: (thao) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÁO LÝ Hành vi, phẩm hạnh. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q.3 ghi: 有等禪人、言在飛龍之前、行在跋鱉之後、却謂我宗門下、只重見地、不重操履. Có một bọn tu thiền, lời nói ở trên mây xanh còn việc làm thì ở dưới đất, lại bảo rằng trong tông môn của ta chỉ trọng kiến giải chứ chẳng trọng hành vi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 素行,平日所遵守及履行的事。《北史.卷八九.藝術傳上.庾季才傳》:「操履貞懿,立言忠鯁,每有災異,必指事面陳。」《明史.卷一五八.顧佐傳》:「佐孝友,操履清白,性嚴毅。」