操演

cāo yǎn thao diễn

Hán Việt: thao diễn · Pinyin: cāo yǎn

Tổng quan

diễn tập | bài tập | biểu diễn | thể hiện ập tành võ nghệ, hoặc việc binh bị. thao diễn thao diễn ☆Tập tành võ nghệ, hoặc việc binh bị.

Cấu tạo: (thao) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn tập | bài tập | biểu diễn | thể hiện ập tành võ nghệ, hoặc việc binh bị. thao diễn thao diễn ☆Tập tành võ nghệ, hoặc việc binh bị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 操練演習。《三國演義》第八一回:「卻說先主每日自下教場操演軍馬,剋日興師,御駕親征。」《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「卻說刺史將千金置買異樣服飾,寶珠瓔珞,妝扮那六個人,如天仙相似,全副樂器,整日在衙中操演。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依照一定式样和姿势演习; 指歌舞排练。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依照一定式样和姿势演习。 2.指歌舞排练。

Eng

  • CC-CEDICT drill|exercise|demonstration|to demonstrate
  • Cihui drill; exercise; demonstration; to demonstrate