操行

cāo xíng thao hành

Hán Việt: thao hành · Pinyin: cāo xíng

Tổng quan

hành vi (của học sinh) 名 hạnh kiểm; đức hạnh; phẩm hạnh; đạo đức (biểu hiện về đạo đức của học sinh trong trường học)。品行(多指學生在學校里的表現)。 他的學習成績好,操行也總是優等。 nó học giỏi mà hạnh kiểm cũng luôn được điểm ưu

Cấu tạo: (thao) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi (của học sinh) 名 hạnh kiểm; đức hạnh; phẩm hạnh; đạo đức (biểu hiện về đạo đức của học sinh trong trường học)。品行(多指學生在學校里的表現)。 他的學習成績好,操行也總是優等。 nó học giỏi mà hạnh kiểm cũng luôn được điểm ưu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 品行、品德。《史記.卷六一.伯夷傳》太史公曰:「若至近世,操行不軌,專犯忌諱,而終身逸樂,富厚累世不絕。」唐.韓愈〈譴瘧鬼〉詩:「不修其操行,賤薄似汝稀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 品行(多指学生在学校里的表现)。

Eng

  • CC-CEDICT (student's) behavior
  • Cihui (student's) behavior

ja

  • JMdict conduct|deportment