擎天

qíng tiānkình thiên

Hán Việt: kình thiên · Pinyin: qíng tiān

Tổng quan

giơ lên trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.托住天。形容坚强高大有力量。 2.形容重大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

托住天。比喻強壯高大而有力。唐.孟郊〈懷南岳隱士詩〉二首之一:「見說祝融峰,擎天勢似騰。」《水滸傳》第十七回:「梁山泊中,聚一夥擎天好漢。」

Cấu tạo: 擎 (kình) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chống trời
  • VietPhrases giơ lên trời
  • Tần suất từ giơ lên trời
  • Biên soạn 擎天 qíngtiān attr. sth. that holds up the sky

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 托住天。比喻強壯高大而有力。唐.孟郊〈懷南岳隱士詩〉二首之一:「見說祝融峰,擎天勢似騰。」《水滸傳》第十七回:「梁山泊中,聚一夥擎天好漢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.托住天。形容坚强高大有力量。 2.形容重大。

Eng

  • Cihui 擎天 qíngtiān attr. sth. that holds up the sky
  • Tần suất từ 擎天 qíngtiān attr. sth. that holds up the sky

Từ liên quan

Gần nghĩa

擎天架海 · 擎天之柱 · 天上 · 天下 · 天主 · 天乎 · 天乘 · 天书