擎

qíngkìnhNôm kình

Hán Việt: kình · Pinyin: qíng · Nôm: kình

Tổng quan

Vác, giơ cao. Như kình trà cụ [擎茶具] bưng đồ trà

擎天 · 擎天之柱 · 擎天架海 · 擎拳合掌 · 擎拳擧指 · 引擎 · 高擎 · 引擎盖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqíng
Hán Việtkình
Âm Nômkình
Quảng Đôngging4
Mân Namkhîng
Nhật BảnSASAGERU
Hàn Quốc경
Chú âmㄑㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổgieng
Phản thiết渠京切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vác, giơ cao. Như kình trà cụ [擎茶具] bưng đồ trà

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kình kình địch, kình nhau [Eng: be in enmity]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.高舉、支撐。清.王念孫《廣雅疏證.卷一下.釋詁》:「擎,舉。」如:「一柱擎天」。唐.張說〈姚文貞公神道碑〉:「八柱擎天,高明之位定。」 2.持、拿。南朝宋.劉義慶《世說新語.紕漏》:「婢擎金澡盤盛水,瑠璃碗盛澡豆。」唐.杜甫〈正月三日歸溪上有作簡院內諸公〉詩:「藥許鄰人斸,書從稚子擎。」 3.承受、接受。如:「做事勤快點,不要老是想擎現成的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擎〈动〉 举 与翠叶并擎。--明·李渔《亲情偶寄·种植部》 又如擎赍(拿着); 擎奇(举,持); 擎拳(举拳); 众擎易举 支撑,承受住压力 力量) 执持 今朝擎剑去,何日刺蛟回?--李贺《送秦光禄北征诗》 拱手 擎qíng举,向上托~拳撑脚。一柱~天。众~易举。

Eng

  • CC-CEDICT to raise; to hold up; to lift up

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤渠京切,音鯨。舉也,拓也,持高也。【杜甫詩】書從稚子擎。又【廣韻】【集韻】【韻會】渠映切【正韻】具映切,𠀤音競。義同。本作擎。或作㢣。亦作擏。擎原字从攴不从攵作。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擏 · 㢣 · 𢍸 · 𮬘 · 擏