擒拿

qín ná cầm nã

Hán Việt: cầm nã · Pinyin: qín ná

Tổng quan

bắt; tóm。捉拿。

Cấu tạo: (cầm) + (nã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt; tóm。捉拿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捉拿。《西遊記》第三回:「著龍神回海,朕即遣將擒拿。」《初刻拍案驚奇》卷三一:「朝廷緊要擒拿唐賽兒。」 2.一種利用反關節制服對手的武術手法。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"擒拏"; 捉拿; 谓诱人上钩; 利用反关节和点穴的方法﹐使对手失去反抗能力的技击术。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"擒拏"。 2.捉拿。 3.谓诱人上钩。 4.利用反关节和点穴的方法﹐使对手失去反抗能力的技击术。

Eng

  • Cihui 擒拿 ínná v. arrest; capture