擒捉

qín zhuō cầm tróc

Hán Việt: cầm tróc · Pinyin: qín zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (cầm) + (tróc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕捉。《初刻拍案驚奇》卷一一:「知縣委捕官相驗,隨即差了應捕,擒捉兇手。」《儒林外史,第四三回》:「生苗洞裡路徑,小的都認得。求老爺差小的前去打探得別莊燕現在何處,便好設法擒捉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捕捉;捉拿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.捕捉;捉拿。

Eng

  • Cihui 擒捉 qínzhuō v. arrest; capture