擔仗
đam trượng
Hán Việt: đam trượng · Pinyin: dān zhàng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行李。《警世通言.卷三○.金明池吳清逢愛愛》:「老員外速教收拾擔仗,往西京河南府去避死。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 行李、貨物。《大宋宣和遺事.元集》:「直至中夜,馬縣尉等醒來,不見了那擔仗。」也作「擔腳」、「擔杖」。
Hán Việt: đam trượng · Pinyin: dān zhàng