擔名

dān míng đam danh

Hán Việt: đam danh · Pinyin: dān míng

Tổng quan

chịu

Cấu tạo: (đam) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu
  • Cihui chịu (một danh phận nào đó)。(擔名兒)承擔某種名份。 他只是擔個名兒,並沒做什麼工作。 ông ấy chỉ có danh phận, thật ra không làm gì cả.

Eng

  • Cihui 擔名 dānmíng v.o. 1. assume a certain status 2. bear a certain name