擔子

dàn zi đam tử

Hán Việt: đam tử · Pinyin: dàn zi

Tổng quan

đòn gánh và vật nặng trên đó | gánh nặng | nhiệm vụ | trách nhiệm | LT:副

Cấu tạo: (đam) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòn gánh và vật nặng trên đó | gánh nặng | nhiệm vụ | trách nhiệm | LT:副

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.扁擔和掛在兩端的東西,後亦指所挑的東西。《老殘遊記》第二回:「只聽得耳邊有兩個挑擔子的說道:『明兒白妞說書,我們可以不必做生意,來聽書罷。』」也作「擔兒」。 2.負擔的責任。如:「這個職位儘管擔子不輕,他都能從容處理,從不喊累。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扁低挂在两头的东西。特指货担; 比喻担负的责任; 一种有坐位而无轿厢的便轿; 借指担夫; 扁担。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扁低挂在两头的东西。特指货担。 2.比喻担负的责任。 3.一种有坐位而无轿厢的便轿。 4.借指担夫。 5.扁担。

Eng

  • CC-CEDICT carrying pole and the loads on it|burden|task|responsibility|CL:副[fu4]
  • Cihui carrying pole and the loads on it; burden; task; responsibility; CL:副