擔水 đam thủy Hán Việt: đam thủy Tổng quan Cấu tạo: 擔 (đam) + 水 (thủy)Hán Việtđam thủyCấu tạo擔 + 水 · đam + thủy nghĩa thành phần: đam + thủy Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 挑水。《初刻拍案驚奇》卷二四:「寺內如何有美婦擔水?必是僧徒不公不法,帶了哨兵,一路趕來,見那婦人走進一個僧房。」EngCihui 擔水 ānshuǐ v.o. carry water with a shoulder pole Từ liên quan Từ đồng nghĩa挑水