擔荷
đam hà
Hán Việt: đam hà · Pinyin: dān hè
Tổng quan
gánh vác một gánh nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui gánh vác một gánh nặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用肩扛物。《國語.齊語》:「以知其市之賈,負任擔荷,服牛軺馬,以周四方。」 2.擔負、負責。如:「他的辦事能力強,一到公司不久,就擔荷多項工作。」
Eng
- CC-CEDICT to shoulder a burden
- Cihui to shoulder a burden