擔錯 đam thác Hán Việt: đam thác Tổng quan Cấu tạo: 擔 (đam) + 錯 (thác)Hán Việtđam thácCấu tạo擔 + 錯 · đam + thác nghĩa thành phần: đam + thác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 有差錯要負責。《文明小史》第二回:「不料店小二因他父親被打,奔到地保家中哭訴,地保恐怕擔錯,立刻進城稟報。」EngCihui 擔錯 āncuò v.o. take the blame for others