擔驚

dān jīng đam kinh

Hán Việt: đam kinh · Pinyin: dān jīng

Tổng quan

hết hồn: hoảng hồn/hoảng sợ/khiếp sợ/khiếp đảm

Cấu tạo: (đam) + (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết hồn: hoảng hồn/hoảng sợ/khiếp sợ/khiếp đảm
  • Cihui hết hồn; hoảng hồn; hoảng sợ; khiếp sợ; khiếp đảm。受驚嚇。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擔受驚怕。元.鄧玉賓〈叨叨令.想這堆金積玉〉曲:「您省的也麼哥,煞強如風波千丈擔驚怕。」 2.擔心驚悸。如:「警察工作危險性高,其家屬每天都在擔驚中過日子。」

Eng

  • Cihui 擔驚 ānjīng v.o. 1. be deeply anxious 2. have fears