擗掠

pǐ lüè bịch lược

Hán Việt: bịch lược · Pinyin: pǐ lüè

Tổng quan

Cấu tạo: (bịch) + (lược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擦拭、打掃。《董西廂》卷一:「僧齋擗掠得好清虛,有蒲團、禪几、經案、瓦香爐。」元.曾瑞〈蝶戀花.夜月樓頭.離亭帶歇指煞〉:「強解開悶套頭,硬剁斷愁羈絆,先擗掠淒涼兩般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 收拾﹐安置。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.收拾﹐安置。