bịch

Hán Việt: bịch · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Vỗ ngực mà khóc 【Khang Hi】[Chính vận 正韻] 拊心也 Phụ tâm dã (Vỗ ngực vậy) [Hiếu kinh 孝經] 擗踊哭泣。 Phích dũng khốc khấp. (Vỗ ngực nhảy dựng lên mà khóc lóc) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 房益切 Phòng ích thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 毗亦切,音闢。 Bì diệc thiết, âm Tịch 【Bộ】Thủ手

擗踊 · 擗踴 · 擗開 · 擗1. · 擗2. · 擗玉米 · 擗慄 · 擗拨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbịch
Quảng Đôngpek1
Mân Namphia̍k
Nhật BảnMUNEOUTSU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˇ
Hán ngữ Trung cổbjek
Baxter-Sagart[b]ek
Hán ngữ Thượng cổ[b]ek
Phản thiết毗亦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vỗ bụng. Cũng đọc là chữ {tịch}. Một âm là {phích}. Bẻ, bửa ra.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tịch tịch (bẻ) [Eng: to break]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vích vích lên [Eng: turtle; chelone]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手捶拍胸部。《廣韻.入聲.陌韻》:「擗,撫心也。」《孝經.喪親章》:「擗踊哭泣,哀以送之。」 2.掰開、拂開。如:「擗玉米」。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「罔薜荔兮為帷,擗蕙櫋兮既張。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擗pǐ ⒈分裂,使离开原物体~下。~玉米。 ⒉用手拍胸~踊(捶胸顿脚)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to beat the breast|to break off; to snap off (a branch, an ear of corn etc)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】房益切【集韻】【韻會】【正韻】毗亦切,𠀤音闢。拊心也。【孝經】擗踊哭泣。通作辟。【詩·邶風】寤辟有摽。 又【莊子·馬蹄篇】摘擗爲禮。【註】屈折手足之意。亦作擘。 又【韻會】匹歷切,音霹。擘開也。【楚辭·九歌】擗蕙櫋兮旣張。【註】擗,折也。 又【韻會】匹辟切【正韻】匹亦切,𠀤音僻。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 劈 · 劈