擗踊

pǐ yǒng bịch dũng

Hán Việt: bịch dũng · Pinyin: pǐ yǒng

Tổng quan

đấm ngực giậm chân

Cấu tạo: (bịch) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đấm ngực giậm chân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擗,捶拍胸部。踊,以腳頓地。擗踊形容捶胸頓足,極為悲痛的樣子。《孝經.喪親章》:「擗踊哭泣,哀以送之。」《聊齋志異.卷一一.竹青》:「後和氏卒,漢生及妹皆來擗踊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"擗踊"; 擗﹐捶胸;踊﹐以脚顿地。形容极度悲哀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"擗踊"。 2.擗﹐捶胸;踊﹐以脚顿地。形容极度悲哀。

Eng

  • Cihui 擗踴 ǐyǒng* v. <wr.> beat one's breast and stamp one's feet (in sorrow)