yǒng dũng

Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng

Tổng quan

nhảy nhảy vọt

踊貴 · 踊跃 · 踊躍 · 抃踊 · 擗踊 · 騰踊 · 踊发 · 踊擗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǒng
Hán Việtdũng
Quảng Đôngjung2
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổjyungx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhảy. Như {dũng dược} [踊躍] nhảy nhót. Hăng hái làm việc cũng gọi là {dũng dược}. Giá hàng cao lên gọi là {dũng quý} [踊貴] cao vọt lên. Giản thể của chữ [踴]
  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ [踊].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.跳、躍。《禮記.喪服四制》:「傴者不袒,跛者不踊。」《文選.曹植.洛神賦》:「鯨鯢踊而夾轂,水禽翔而為衛。」 2.登上。《公羊傳.成公二年》:「踊于棓而窺客,則客或跛或眇。」 3.物價上漲。《史記.卷三○.平準書》:「物踊騰糶,米至石萬錢。」《舊唐書.卷一三四.馬燧傳》:「物價騰踊,軍乏糧餉。」 [名] 古代為被砍斷腳跟的人所特製的鞋子。《左傳.昭公三年》:「國之諸市,屨賤踊貴。」晉.杜預.注:「踊,刖足者屨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踊 (形声。从足,勇声。从足,表示脚的动作行为。本义往上跳) 同本义 踊,跳也。--《说文》 踊,上也。--《广雅》 曲踊三百。--《左传·僖公二十八年》 三踊于幕庭。--《左传·哀公八年》 踊于柸而窥客。--《公羊传·成公二年》 跛者不踊。--《礼记·丧服四制》 又如踊骇(惊扰跳跃);踊跳(跳跃);踊身(纵身) 登,登上 景公为路寝之台,成,而不踊焉。--《晏子春秋》 引申为高出,超过。如踊塔(多宝塔的涌现) 物踊腾粜。--《史记·平准书》 百姓疲于土木之功,金 踊(踴)yǒng ⒈跳跃。 ⒉登上,上涨腾~。

Eng

  • CC-CEDICT leap

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】踊或从勇。○按《五經文字》踊作踴,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 踊 · 踴 · 䞻 · 𧻹 · 𨂹 · 𨃒 · 踊 · 踴 · 踊 · 踴 · 踊 · 踴