擘劃
phách hoạch
Hán Việt: phách hoạch · Pinyin: bò huà
Tổng quan
lên kế hoạch | sắp xếp
Nghĩa
Việt
- Cihui lên kế hoạch | sắp xếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 策劃、安排。宋.金盈之《醉翁談錄.卷六.崇和尚與妓下火》:「贈汝一把火,前路自擘劃。」也作「擺劃」。
Eng
- CC-CEDICT to plan|to arrange
- Cihui to plan; to arrange