據悉

jù xīcứ tất

Hán Việt: cứ tất · Pinyin: jù xī

Tổng quan

theo báo cáo

新华 · Tân Hoa Đại lục

根据得到的消息知道:~,今年入境旅游、观光的人数已超过千万。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

根據資料或消息得知。如:「據悉在熱心人士奔走下,已募得足夠款項,為他解決了燃眉之急。」

Cấu tạo: 據 (cứ) + 悉 (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được đưa tin (rằng)
  • Tần suất từ theo báo cáo , được đưa tin (rằng)
  • Biên soạn it is reported that

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據資料或消息得知。如:「據悉在熱心人士奔走下,已募得足夠款項,為他解決了燃眉之急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根据得到的消息知道:~,今年入境旅游、观光的人数已超过千万。
  • Kaggle Zh-Vi It's learned that

Eng

  • Cihui according to reports; it is reported (that)
  • Tần suất từ f.e. it is reported that... , ∼ shízì lùkǒu dōu ānzhuāngle shèxiàngjī. It's reported that video cameras have been installed in all intersections

Đức

  • Handedict es wird berichtet (Redew), laut Berichten

Từ liên quan

Gần nghĩa

悉地 · 悉尼 · 悉心 · 悉數 · 悉曇 · 悉檀 · 悉皆 · 悉達