據理
cứ lí
Hán Việt: cứ lí · Pinyin: jù lǐ
Tổng quan
dựa theo lý lẽ | theo nguyên tắc
Nghĩa
Việt
- Cihui dựa theo lý lẽ | theo nguyên tắc
- Cihui cứ lí cứ lí ☆Theo lẽ mà nói, mà xét.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依據道理。《北史.卷四七.陽尼傳》:「崇雖貴盛,固據理不撓,談者稱焉。」
Eng
- CC-CEDICT according to reason|in principle
- Cihui according to reason; in principle