據險

jù xiǎn cứ hiểm

Hán Việt: cứ hiểm · Pinyin: jù xiǎn

Tổng quan

dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)

Cấu tạo: (cứ) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựa vào địa hình hiểm trở (để phòng thủ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭险而守;凭借险要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.凭险而守;凭借险要。

Eng

  • CC-CEDICT to rely on natural barriers (for one's defense)
  • Cihui to rely on natural barriers (for one's defense)