擠滿
tễ mãn
Hán Việt: tễ mãn · Pinyin: jǐ mǎn
Tổng quan
đông nghịt đến mức không còn chỗ | đầy tràn | chen chúc
Nghĩa
Việt
- Cihui đông nghịt đến mức không còn chỗ | đầy tràn | chen chúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堆滿、充塞。如:「為了取得周年慶贈品,百貨公司一開門便擠滿了人。」
Eng
- CC-CEDICT crowded to bursting point|filled to overflowing|jam-packed
- Cihui crowded to bursting point; filled to overflowing; jam-packed