擡头

đài đầu

Hán Việt: đài đầu

Tổng quan

1. ngẩng đầu。把頭擡起來,比喻受壓制的人或事物得到伸展。 2. đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa)。舊時書信、公文等行文中遇到對方的名稱或涉及對方時,為表示尊敬而另起一行。 3. nơi ghi tên người nhận。舊時書信、公文等行文中擡頭的地方。現在一般只有在單據上寫收件人或收款人的地方還叫擡頭。

Cấu tạo: (đài) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. ngẩng đầu。把頭擡起來,比喻受壓制的人或事物得到伸展。 2. đài (viết cao lên một chữ so với các hàng bình thường, trong thư từ, sách vở, công văn, thường là các chữ nói đến triều đình, vua chúa)。舊時書信、公文等行文中遇到對方的名稱或涉及對方時,為表示尊敬而另起一行。 3. nơi ghi tên người nhận。舊時書信、公文等行文中擡頭的地方。現在一般只有在單據上寫收件人或收款人的地方還叫擡頭。