擡杠

đài cống

Hán Việt: đài cống

Tổng quan

tranh cãi; tranh luận. 擡杠拌嘴 tranh cãi; khiêng (quan tài)

Cấu tạo: 擡 (đài) + 槓 (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tranh cãi; tranh luận。爭辯(多指無謂的)。 擡杠拌嘴 2. khiêng (quan tài)。指用杠擡運靈柩。

Từ liên quan

Gần nghĩa

擡升 · 擡愛 · 擡盒 · 擡秤 · 擡肩 · 擡舉 · 擡裉 · 擡頭