擢升
trạc thăng
Hán Việt: trạc thăng · Pinyin: zhuó shēng
Tổng quan
thăng chức (cho ai đó) | nâng cấp | thăng lên
Nghĩa
Việt
- Cihui thăng chức (cho ai đó) | nâng cấp | thăng lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提拔升遷。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「及所聞睹選舉之士,擢升贊憲甚顯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"擢升"。亦作"擢升"; 提升;提拔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"擢升"。亦作"擢升"。 2.提升;提拔。
Eng
- CC-CEDICT to promote (sb)|to upgrade|to ascend
- Cihui to promote (sb); to upgrade; to ascend