擢
trạc
Hán Việt: trạc · Pinyin: zhuó
Tổng quan
kéo ra lựa chọn thăng chức
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Hán Việt | trạc |
| Quảng Đông | zaak6 |
| Mân Nam | tioh |
| Nhật Bản | NUKINDERU |
| Hàn Quốc | 탁 |
| Chú âm | ㄓㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | druk |
| Baxter-Sagart | lˤrewk |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤrewk |
| Phản thiết | 直角切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 覺 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cất lên, nhắc lên. Kẻ đang ở ngôi dưới cất cho lên trên gọi là {trạc}. Bỏ đi.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trạc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trạc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拔取、抽取。宋.蘇軾〈惠州李氏潛珍閣銘〉:「蔚鵞城之南麓,擢仙李之芳根。」 2.提拔、選用。《戰國策.燕策二》:「先王過舉,擢之乎賓客之中,而立之乎群臣之上。」《文選.李密.陳情表》:「過蒙拔擢,寵命優渥。」 3.聳起。《文選.張衡.西京賦》:「徑百常而莖擢。」唐.韓愈、孟郊〈納涼聯句〉:「熙熙炎光流,竦竦高雲擢。」 4.賺取。《醉醒石》第八回:「他在禮部前,見人與人寫扇兒擢錢,他也去寫,不弱於人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擢 (形声。从手,翟声。本义抽引,拉拔) 同本义 擢,引也。--《说文》 擢,拔也。--《方言二》 拔根曰擢。--《小尔雅》 擢贾之发,以赎贾之罪,尚未足。--《史记·范雎列传》 夫十围之木,始生如蘖,足可搔而绝,手可擢而拔。--枚乘《上书谏吴王》 卓齿之用齐也,擢湣王之筋,悬之庙梁。--《韩非子·奸劫弑臣》 蔚鹅城之南麓,擢仙李之芳根。--宋·苏轼《惠州李氏潜珍阁铭》 车上御驰马,蓬中擢舟船。--汉·王符《潜夫论》 风起,风起,擢入白擢花里。--明·刘基《如梦令·题画》 又如擢筋剥肤( 擢zhuó ⒈拔,抽~发难数(拔下头发来数,都难数清。形容罪恶多得…
Eng
- CC-CEDICT to pull out|to select|to promote
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直角切,音濁。【說文】引也。【揚子·方言】拔也。自關而西,或曰拔,或曰擢。【廣韻】抽也,出也。【戰國策】擢之乎賓客之中,而立之乎羣臣之上。【前漢·公孫弘傳】天子擢對爲第一。 又【增韻】聳也。【班固·西都賦】抗仙掌以承露,擢雙立之金莖。 又【玉篇】去也,徹也。【禮·少儀】侍投則擁矢,不角不擢馬。【疏】投壺,立籌爲馬,至三馬而成勝。若𤰞者雖得二馬,亦不敢徹尊者馬,足成已勝也。【莊子·騈拇篇】擢德塞性以收名聲。【註】拔去自然之德。
Thuyết Văn
引也。 从手。翟聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛傳曰。楫所以擢舟也。擢舟、謂引舟也。 直角切。古音在二部。
【擢】 (trạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Phiên thiết: Trực giác thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư