擢引
trạc dẫn
Hán Việt: trạc dẫn · Pinyin: zhuó yǐn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拔擢並任用。《南史.卷五九.任昉傳》:「齊明帝深加器異,欲大相擢引。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提拔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.提拔。
Eng
- Cihui 擢引 huóyǐn v. pick and promote (promising employees/subordinates)