擢昇
trạc thăng
Hán Việt: trạc thăng
Tổng quan
書 thăng chức; đề bạt; cất nhắc
1.亦作"擢升"。亦作"擢升"。 2.提升; 提拔。
提拔升遷。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「及所聞睹選舉之士,擢升贊憲甚顯。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 書 thăng chức
- Biên soạn đề bạt
- Biên soạn cất nhắc
Hán Việt: trạc thăng
書 thăng chức; đề bạt; cất nhắc
1.亦作"擢升"。亦作"擢升"。 2.提升; 提拔。
提拔升遷。漢.桓寬《鹽鐵論.刺復》:「及所聞睹選舉之士,擢升贊憲甚顯。」