擢用

zhuó yòng trạc dụng

Hán Việt: trạc dụng · Pinyin: zhuó yòng

Tổng quan

書 cất nhắc; thăng chức bổ nhiệm。提陞任用。 擢用賢能。 cất nhắc người có đức hạnh và tài năng.

Cấu tạo: (trạc) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 cất nhắc; thăng chức bổ nhiệm。提陞任用。 擢用賢能。 cất nhắc người có đức hạnh và tài năng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拔擢並任用。《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「程烏、李育以有才幹,皆擢用之。」《西遊記》第九回:「招取賢士,擢用人材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盐任用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盐任用。

Eng

  • Cihui 擢用 huóyòng v. <wr.> promote to a post

ja

  • JMdict selection