擢秀

zhuó xiù trạc tú

Hán Việt: trạc tú · Pinyin: zhuó xiù

Tổng quan

nhân tài xuất chúng; nhân tài nổi bật。擢。抽,拔,秀,生長茂盛的植物。比喻人才秀出。

Cấu tạo: (trạc) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân tài xuất chúng; nhân tài nổi bật。擢。抽,拔,秀,生長茂盛的植物。比喻人才秀出。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物發榮、滋長。唐.白居易〈有木〉詩八首之七:「有木名凌霄,擢秀非孤標。」宋.蘇軾〈元修菜〉詩:「種之秋雨餘,擢秀繁霜中。」 2.品格秀美拔俗。《文選.趙至.與嵇茂齊書》:「吾子植根芳苑,擢秀清流。」南朝梁.徐勉〈報伏挺書〉:「雄州擢秀,弱冠升朝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容草木发荣滋长有木名凌霄,擢秀非孤标; 形容人才出众雄州擢秀,弱冠升朝。
  • Tân Hoa Tự Điển ①形容草木发荣滋长有木名凌霄,擢秀非孤标。②形容人才出众雄州擢秀,弱冠升朝。

Eng

  • Cihui 擢秀 huóxiù v.p. 1. luxuriant (of vegetation) 2. talented; gifted (of people)